Từ vựng JLPT N4
nghỉ giải lao
Danh từ + する: 休憩を取る, 休憩時間, 休憩室. Là nghỉ ngắn giữa chừng, khác 休み (ngày nghỉ) và 休暇 (kỳ nghỉ phép).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →