Từ vựng JLPT N4
dấu hiệu, ký hiệu
Danh từ (リサイクルマーク) và cũng dùng マークする = đánh dấu. Khác セット (đặt, hẹn giờ), チャレンジ (thử thách) – các từ katakana này hay là đáp án của câu 'đặt đồng hồ báo thức'.
JLPT N4 · tháng 12/2021 · Mondai 3 · câu 20 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2021 · Mondai 3 · câu 18 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →