Từ vựng JLPT N4
bắt đầu; xuất phát
Từ mượn, dùng cho cuộc đua, dự án hay sự kiện bắt đầu: 新しい生活がスタートする. Trong đề hay đặt cạnh スイッチ/チェック/チャンス: bật công tắc phải là スイッチ, kiểm tra là チェック.
スイッチ、チェック、チャンス
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →