Từ vựng JLPT N4
sai; lỗi
Danh từ của 間違える/間違う. Mẫu: 間違いがある (có lỗi), 間違いを直す (sửa lỗi). Cũng ghép: 間違い電話.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.