Từ vựng JLPT N4
hàng tuần, mỗi tuần
Mỗi tuần một lần. Cùng nhóm 毎日, 毎月, 毎年. Không dùng に sau 毎週.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.