Từ vựng JLPT N4
giữ (lời hứa); tuân thủ; bảo vệ
Collocation hay ra: 約束を守る, ルール/マナー/規則を守る, 身を守る. Trong đề phân biệt với 結ぶ, 組む, 付ける dùng sai động từ.
JLPT N4 · tháng 7/2015 · Mondai 3 · câu 16 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2012 · Mondai 2 · câu 9 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2022 · Mondai 3 · câu 20 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →