Từ vựng JLPT N4
bỏ, thôi, hủy
Thôi không làm nữa hoặc hủy kế hoạch (散歩に行くのをやめる), cũng dùng cho nghỉ việc (会社をやめる). Đừng nhầm với とめる (đỗ xe), しめる (đóng), きめる (quyết định).
止める、閉める、決める
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →