Từ vựng JLPT N4
đợi, chờ
Mẫu: ~を待つ, 待ってください. Chú ý chữ Hán dễ lẫn: 待 (đãi) khác 持 (cầm), 特, 侍.
持つ、待ち合わせる
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.