Từ vựng JLPT N4
trước hết
Mở đầu liệt kê các bước: まず〜、次に〜、最後に〜. Khác それで (vì vậy), けれども (nhưng), たとえば (ví dụ).
それで、たとえば、けれども
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →