Từ vựng JLPT N4
tỉnh giấc; mở mắt
Tự nhiên thức dậy, không chủ động (khác 起きる là ra khỏi giường): 朝早く目が覚める.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.