Từ vựng JLPT N4
thực đơn
Danh sách món ăn của nhà hàng: メニューを見る/を頼む. Dễ lẫn với レシート (hoá đơn), サービス (phục vụ), チップ (tiền boa) trong cùng bộ lựa chọn.
レシート、アルバム、チップ
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →