Từ vựng JLPT N4
đồng hồ báo thức
Dùng để dậy: 目覚まし時計をかける/止める. Chữ 時計 đọc とけい, biến âm thành どけい.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.