Từ vựng JLPT N4
mi-li-mét
Viết tắt của ミリメートル (mm), gắn sau số: 五ミリ. Lớn hơn là センチ (cm).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.