Từ vựng JLPT N4
quay lại, trở về
Trở về chỗ cũ hoặc trạng thái cũ (席に戻る, 元に戻る). Trong đề đồng nghĩa với 帰ってくる. Khác 寄る (ghé qua trên đường).
帰る、寄る、返す
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →