Từ vựng JLPT N4
nhận
Mình nhận từ người khác: 友だちに本をもらう (chủ ngữ là người nhận, người cho đi với に/から). Trái nghĩa với あげる; không nhầm với ならう (học) hay かう (mua) khi đổi câu đồng nghĩa.
あげる、くれる、習う、買う
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →