Từ vựng JLPT N4
hơn nữa, thêm nữa
Mức độ cao hơn so với hiện tại hoặc so với cái khác: もっと大きい, もっと食べる. Không phải “cuối cùng” (やっと) hay “chắc chắn” (きっと).
やっと、ずっと、きっと
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →