Từ vựng JLPT N4
lúa mạch; lúa mì
Từ chung cho các loại mạch (大麦, 小麦). Hay gặp trong 麦茶 (trà lúa mạch) và 麦畑.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.