Từ vựng JLPT N4
bên kia; phía đối diện
Chỉ phía bên kia của vật cản hoặc nơi xa: 川の向こう, 道の向こう. Cũng chỉ “phía bên đó (đối phương/nơi đến)”: 向こうに着く.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →