Từ vựng JLPT N4
khóc
Khóc thành tiếng hoặc rơi nước mắt (子どもが泣く). Đồng âm 鳴く chỉ tiếng kêu của chim, thú. Đề kanji hay gài 涙, 悲, 冷, 恋 vì có bộ chữ gần.
JLPT N4 · tháng 12/2020 · Mondai 2 · câu 12 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2018 · Mondai 2 · câu 10 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →