Từ vựng JLPT N4
quen
Quen với công việc, môi trường: 新しい仕事に慣れる (đi với に). Khác với 頑張る (cố gắng), 勤める (làm việc cho …), 通う (đi lại).
頑張る、勤める、通う
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →