Từ vựng JLPT N4
tươi cười, mỉm cười
Từ tượng hình chỉ nét mặt vui vẻ, hay gặp dạng にこにこする/にこにこして. Trong đề đồng nghĩa với 笑っている.
笑う、にっこり
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →