Từ vựng JLPT N4
cổ họng
Cổ họng: のどが痛い/かわく. Hay gặp với 話しすぎた hay bị cảm. Các bộ phận khác như うで (cánh tay), ゆび (ngón tay), ひげ (râu) không làm đau vì nói nhiều.
指、腕、ひげ
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →