Từ vựng JLPT N4
ngạc nhiên, giật mình
Cảm xúc ngạc nhiên trước tin hay sự việc bất ngờ: 〜と聞いて驚く. Không dùng cho hồi hộp, lo lắng (緊張する, どきどきする).
びっくりする
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →