Từ vựng JLPT N4
nhảy; múa
Dùng cho nhảy múa, khiêu vũ: ダンスを踊る hoặc 踊る một mình. Đừng nhầm với 泳ぐ (bơi) hay 歌う (hát).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →