Từ vựng JLPT N4
giận, nổi giận
Giận dữ, mắng: 父に怒られる. 叱る (しかる) là mắng dạy; trong đề, しかられた ≈ おこられた. Bị động お怒られる = bị mắng.
叱る、笑う、褒める、頼む
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →