Từ vựng JLPT N4
quà (mang về)
Quà mua khi đi du lịch/công tác để tặng người khác: お土産を買う/もらう. Khác 思い出 (kỷ niệm) và 経験 (kinh nghiệm); 経験をする, 思い出を作る chứ không nói お土産をする.
思い出、経験
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →