Từ vựng JLPT N4
nhờ vả, đề nghị
Danh từ: お願いがあります (tôi có việc muốn nhờ), động từ: お願いする, lịch sự hơn 頼む. Đề diễn đạt lại 頼む thành お願いする. Đừng nhầm với お見舞い (thăm bệnh).
頼む、お見舞い、連絡
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →