Từ vựng JLPT N4
độ lớn; kích cỡ
Danh từ hóa của 大きい: kích cỡ của vật. Là đáp án đồng nghĩa của サイズ. Nhiễu: 値段 (giá), 重さ (cân nặng), 形 (hình dạng), 数 (số lượng).
JLPT N4 · tháng 7/2023 · Mondai 4 · câu 26 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2013 · Mondai 4 · câu 26 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →