Từ vựng JLPT N4
nhiều; phần lớn
Danh từ/phó từ đọc おおく, thể hiện số lượng lớn: 多くの人, 多くは〜, 多くが〜. Trang trọng hơn たくさん và dùng trực tiếp với danh từ qua の; đối nghĩa là 少なく/わずか.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →