Từ vựng JLPT N4
được dạy; học (từ ai)
Nhận kiến thức từ người khác (người dạy đi với に/から): 友だちに料理を教わる. Gần nghĩa với 習う; ngược lại với 教える.
習う、教える、もらう
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →