Từ vựng JLPT N4
khứ hồi
Đi và về: 往復の切符. Trái nghĩa 片道 (một chiều). Dễ nhầm trong bài điền từ với 運転 (lái xe) hay 案内 (hướng dẫn).
片道、運転、案内
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →