Từ vựng JLPT N4
dễ dàng; nhàn
Tính từ -na: nhẹ nhàng, không vất vả (楽な仕事, 気持ちが楽になる). Trong đề đồng nghĩa với 簡単な, trái nghĩa với 大変な. Đọc 楽 còn là がく (音楽) và たのしい (楽しい).
JLPT N4 · tháng 12/2020 · Mondai 4 · câu 27 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2011 · Mondai 4 · câu 29 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →