Từ vựng JLPT N4
máy điều hòa; làm mát
Thiết bị hoặc việc làm mát phòng: 冷房をつける/消す/入れる. Trái nghĩa 暖房.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.