Từ vựng JLPT N4
lò vi sóng
Gọi tắt của 電子レンジ: レンジで温める. Đáp án nhiễu hay là エプロン (tạp dề), メニュー (thực đơn), ペットボトル (chai nhựa).
エプロン、ペットボトル、メニュー
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →