Từ vựng JLPT N4
liên lạc, báo tin
Đối tượng là người, nội dung là thông tin (〜に連絡する): 会議の時間を連絡する. Không dùng cho việc ghi chép vào lịch hay đưa danh thiếp.
相談、返事
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →