Từ vựng JLPT N4
ly hôn
Trái nghĩa 結婚. Danh từ + する: 夫と離婚する. Hay dùng với 両親が離婚した.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.