Từ vựng JLPT N4
lý do
Hay đi với 聞く/言う/〜がわからない. Khác 都合 (lịch trình, hoàn cảnh): その日は都合が悪い, không nói 理由が悪い.
都合、原因、意見
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →