Từ vựng JLPT N4
vắng nhà
Chỉ người không có ở nhà, ở chỗ làm: 留守です/留守にする, 留守番電話. Không dùng cho cửa hàng nghỉ bán hay chỗ ngồi trống.
休み、不在
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →