Từ vựng JLPT N4
xiếc
Xiếc với các tiết mục thú, nhào lộn. Cách nói: サーカスを見に行く.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.