Từ vựng JLPT N4
nở (hoa)
Chỉ hoa nở, dùng ngay với が: 花が咲く. Không dùng cho người cười. Hay gặp 桜が咲く.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.