Từ vựng JLPT N4
tán thành, đồng ý
Mẫu: ~に賛成する (trợ từ に). Đối nghĩa 反対. Khi hỏi ý của mọi người thì danh từ cần là 意見, không phải 賛成.
反対、同意、意見
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →