Từ vựng JLPT N4
thế kỷ
Danh từ/ hậu tố đếm thế kỷ: 二十一世紀, 世紀の大発見 (khám phá của thế kỷ). Khác với 時代 (thời đại), 年代 (thập niên, niên đại).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →