Từ vựng JLPT N4
lễ; đám
Dùng làm danh từ độc lập hoặc hậu tố: 結婚式, 卒業式, 入学式, 成人式. Chỉ các nghi lễ trang trọng.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.