Từ vựng JLPT N4
lo lắng, lo
Lo cho người hoặc việc có thể xấu (兄が入院した → 心配ですね). Không dùng cho chuyện vui hay chuyện đã rõ là đáng tiếc (残念ですね).
残念、不安
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →