Từ vựng JLPT N4
tốt bụng, tử tế
Tính cách hay hành động tử tế với người khác (親切な人, 親切に教える). Chỉ dùng cho người, không dùng cho đồ vật/dịch vụ tiện lợi (đó là 便利) hay với vật như 花.
丁寧、便利、大切
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →