Từ vựng JLPT N4
chết
Động từ nhóm 1, thể ます là 死にます, thể て là 死んで. Dùng 亡くなる để nói lịch sự về người đã mất. Trái nghĩa 生きる.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →