Từ vựng JLPT N4
thất bại; làm hỏng
Làm hỏng việc, không đạt mục đích: 料理に失敗する. Trái nghĩa 成功. Không dùng để nói đường đang sửa chữa (工事).
成功、工事、故障
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →