Từ vựng JLPT N4
hệ thống
Hệ thống (máy tính, tổ chức): システムを作る/変える, システムが止まる.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.