Từ vựng JLPT N4
bữa ăn; dùng bữa
Danh từ đi với する: 食事をする. Nhấn mạnh cả bữa ăn chứ không chỉ món. Đề đồng nghĩa: しょくじをする = ごはんを食べる.
食べ物、料理
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →