Từ vựng JLPT N4
giấy tờ, tài liệu, hồ sơ
Danh từ chỉ văn bản dùng trong công việc, thủ tục: 書類を提出する, 書類を作成する, 必要書類. Khác với 資料 (tài liệu tham khảo) và 文書 (văn bản).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →